vô định

Học thuật
Thân thiện
vô định

Mây vô định bay trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không xác định, không rõ ràng: Chỉ một sự vật, hiện tượng, hoặc trạng thái không đặc điểm, danh tính, hoặc kết quả cụ thể, rõ ràng.
    • Không ổn định, không cố định: Chỉ sự di chuyển, thay đổi liên tục, không dừng lạimột vị trí hay trạng thái nhất định.
    • (Toán học) vô số nghiệm: Dùng để mô tả một phương trình hoặc bài toán vô số đáp án đúng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nắm xương vô định đã cao bằng đầu. (Chỉ những hài cốt không xác định được danh tính.)
    • Mây vô định bay quanh ngoài mái. (Mây bay lượn không ngừng, không đứng yên một chỗ.)
    • Phương trình này phương trình vô định. (Phương trình toán học vô số giá trị thỏa mãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cuộc sống vô định": Cuộc sống không mục tiêu, phương hướng rõ ràng, thiếu sự ổn định.
    • Sau khi mất việc, anh ấy sống những ngày tháng vô định.
  • "Tương lai vô định": Tương lai mờ mịt, không thể đoán trước hoặc không kế hoạch cụ thể.
    • ấy cảm thấy lo lắng về một tương lai vô định.
Biến thể từ liên quan
  • định hướng (tính từ): Không phương hướng, mục tiêu rõ ràng.
    • Một cuộc đi dạođịnh hướng.
  • định tính (danh từ): Tính chất không xác định, không rõ ràng.
    • định tính của câu trả lời khiến mọi người bối rối.
  • Bất định (tính từ): Gần nghĩa với "vô định", chỉ sự không chắc chắn, không ổn định.
  • Phiếm chỉ (tính từ): Chỉ chung chung, không xác định vào đối tượng cụ thể nào.
Từ đồng nghĩa
  • Không xác định: Không rõ ràng, không định .
  • Mơ hồ: Không rõ ràng, khó phân biệt.
  • Bập bềnh: Chìm nổi, không ổn định (thường dùng cho trạng thái).
Các cụm từ liên quan
  • Lang thang vô định: Đi đây đi đó không mục đích, không biết điểm dừng.
    • Chàng trai lang thang vô định trên những con phố lạ.
  • Suy nghĩ vô định: Những ý nghĩ lan man, không tập trung vào một vấn đề cụ thể.
    • ấy ngồi đó với những suy nghĩ vô định.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Phương trình vô định (Toán học): Phương trình số ẩn nhiều hơn số phương trình độc lập, dẫn đến vô số nghiệm.
  • Thuyết vô định (Triết học): Học thuyết cho rằng ý chí con người không bị quyết định hoàn toàn bởi các nguyên nhân trước đó.
  • Lối vô định / Mệnh đề vô định (Ngôn ngữ học): Cách dùng động từdạng nguyên thể (infinitif), không chia theo ngôi, số, thời.
vô định

Mây vô định bay trên bầu trời.

  1. 1 tt (H. định: yên, không chuyển) Không biết ai: Nắm xương vô định đã cao bằng đầu (K); Không yên một chỗ: Mây vô định bay quanh ngoài mái (Tự tình khúc).
  2. 2 tt (toán) Nói một phương trình hoặc một bài toán vô số lời giải: Trong phương trình vô định x ẩn số, bất cứ giá trị nào của x cũng nghiệm số của phương trình.

Từ gần giống